BẢNG GIÁ / THÁNG 11.2026
Bảng giá thu mua phế liệu tháng 11/2026 tại Lâm Đồng
Dùng bảng giá dưới đây để ước tính giá trị lô hàng tại Lâm Đồng. Khi hỏi giá, hãy ghi riêng từng nhóm kim loại và nêu nơi tập kết thực tế.

Đơn giá phế liệu tham khảo
| Vật liệu | Khoảng giá (đồng/kg) |
|---|---|
| Sắt | 10.000 – 20.000 |
| Nhôm | 40.000 – 90.000 |
| Đồng | 290.000 – 400.000 |
| Inox | 20.000 – 60.000 |
Đơn giá thực tế phụ thuộc vào phân loại, tạp chất, khối lượng cân và điều kiện thu gom. Hãy xác nhận đơn giá và chi phí bốc xếp hoặc vận chuyển nếu có trước khi bàn giao.
Nhôm từ cửa và vách ngăn cũ
Đếm riêng khung còn kính và thanh nhôm rời. Chụp đầu thanh và phụ kiện để người báo giá thấy phần vật liệu đi kèm.
Ví dụ, nếu cân được 225 kg nhôm và lô được áp dụng khoảng giá trong bảng, giá trị ước tính là 9.000.000–20.250.000 đồng trước các chi phí đã thỏa thuận. Đây là ví dụ tính tiền cho một nhóm hàng.
Thông tin giao nhận tại Lâm Đồng
Nếu có hàng tại nhiều điểm ở Lâm Đồng, hãy ghi từng địa chỉ, nhóm vật liệu và số kiện tương ứng. Hai bên có thể thống nhất cân riêng theo từng điểm hoặc gom về một nơi trước khi báo lịch.
Hỏi giá cho lô hàng của bạn
Chuẩn bị ảnh toàn lô, ảnh từng nhóm, số kiện hoặc cân nặng dự kiến và địa chỉ nhận hàng. Minh Tiến tiếp nhận yêu cầu qua biểu mẫu hoặc số 0877910333.
Bảng giá theo phường tại Lâm Đồng
- Phường Mũi Né
- Phường Phú Thủy
- Phường Hàm Thắng
- Phường Phan Thiết
- Phường Tiến Thành
- Phường Bình Thuận
- Phường Phước Hội
- Phường La Gi
- Phường Bắc Gia Nghĩa
- Phường Nam Gia Nghĩa
- Phường Đông Gia Nghĩa
- Phường Lâm Viên - Đà Lạt
- Phường Xuân Hương - Đà Lạt
- Phường Cam Ly - Đà Lạt
- Phường Xuân Trường - Đà Lạt
- Phường 2 Bảo Lộc
- Phường 1 Bảo Lộc
- Phường B'Lao
- Phường 3 Bảo Lộc
- Phường Lang Biang - Đà Lạt
Xem bảng giá chung tháng 11/2026
Tìm bảng giá trong danh mục Bài viết →
Danh sách phường tham khảo từ tinhthanhpho.com (CC BY 4.0).